Thuật ngữ · Lãi kép
Lãi kép
Lãi nhập gốc, kỳ sau tính lãi trên cả gốc + lãi cũ.
Định nghĩa chi tiết
Lãi kép (compound interest) là cơ chế lãi sinh lãi: tiền lãi mỗi kỳ được nhập vào gốc và sinh lãi tiếp ở kỳ sau. Công thức: V = P × (1 + r)^n. So với lãi đơn (tiền lãi mỗi kỳ rút ra), lãi kép cho tổng lớn hơn đáng kể với thời hạn dài.
Ví dụ
100 triệu × (1+5%)^10 = 162,9 triệu sau 10 năm (lãi kép) vs 150 triệu (lãi đơn).
Thuật ngữ liên quan
Định nghĩa mang tính tham khảo cho mục đích tra cứu. Khi áp dụng vào quyết định tài chính cụ thể, hãy tham khảo nguồn chính thức (SBV, Bộ Tài chính, UBCKNN) hoặc tư vấn chuyên môn.