Giá lăn bánh xe ô tô Honda CR-V cuối tháng 9/2021: Hỗ trợ 100% phí trước bạ

(Taichinhcongnghe.vn) Cập nhật bảng giá xe Honda CR-V 2021 và hình ảnh, thông số kỹ thuật kèm tin khuyến mãi & Giá lăn bánh Honda CR-V phiên bản: 1.5 L, G, E, LSE mới nhất cuối tháng 9 năm 2021.

Giá lăn bánh xe ô tô Honda CR-V cuối tháng 9/2021: Hỗ trợ 100% phí trước bạ
Xe Honda CR-V 2021

Năm 1995, lô Honda CR-V đầu tiên chính thức được sản xuất tại Nhật Bản với cấu hình 5 chỗ ngồi. Đến năm 2017, mẫu Crossover này phát triển thêm cấu hình 7 chỗ, mang đến sự lựa chọn phong phú cho khách hàng.

Honda CR-V được đưa về Việt Nam vào tháng 03/2018 với ưu đãi thuế 0% và nhanh chóng bán hết. Hiện mẫu xe này đã chuyển sang lắp ráp trong nước. Phiên bản mới gây chú ý với công nghệ Honda SENSING, loạt công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn.

Cùng với đó, Honda Việt Nam cũng đã bổ sung thêm màu đỏ cá tính cho ngoại thất, giá bán cho phiên bản này sẽ được cộng thêm 5 triệu đồng.

Ngày 5/4/2021, Honda CR-V có thêm phiên bản đặc biệt hoàn toàn mới, mang tên CR-V LSE. Phiên bản này chỉ có tùy chọn màu đen ánh độc tôn duy nhất với mức giá bán lẻ đề xuất là 1,138 tỷ đồng.

Honda CR-V LSE được tinh chỉnh lại các chi tiết về ngoại - nội thất nhằm tăng thêm vẻ mạnh mẽ, khỏe khoắn vốn có cho mẫu xe gầm cao Honda CR-V. Như vậy, Honda CR-V 2021 hiện có tất cả 4 phiên bản cùng giá niêm yết từ 998 triệu đến 1,138 tỷ đồng.

Giá xe Honda CR-V 2021 bao nhiêu?

Hiện tại dưới đây là giá xe Honda CR-V phiên bản lắp ráp trong tháng 9/2021:

Bảng giá Honda CR-V cuối tháng 9/2021

Phiên bản

Giá xe 2021 (triệu đồng)

Giá màu Đỏ cá tính (triệu đồng)

Honda CR-V LSE

1.138

Không áp dụng

Honda CR-V 1.5 L

1.118

1.123

Honda CR-V 1.5 G

1.048

1.053

Honda CR-V 1.5 E

998

Không áp dụng

Honda CR-V 2021 có khuyến mại gì trong tháng 9/2021?

Giá xe và Ưu đãi Honda CR-V cuối tháng 9/2021

Phiên bản

Giá xe 2021 (triệu đồng)

Ưu đãi

Honda CR-V LSE

1.138

Hỗ trợ 100% phí trước bạ đối với khách hàng trả thẳng.

Honda CR-V 1.5 L

1.118

Honda CR-V 1.5 G

1.048

Honda CR-V 1.5 E

998

Honda CR-V tại đại lý sẽ được hưởng nhiều ưu đãi khác nhau, tùy từng nơi. Các bạn có thể tham khảo thông tin mua bán Honda CR-V tại đại lý.

Giá lăn bánh Honda CRV 2021 bao nhiêu?

Thông thường, việc mua xe vốn không chỉ bao gồm số tiền cần chi trả gốc cho chiếc xe mà còn gồm các chi phí để xe có thể ra biển và lăn bánh. Các chi phí phụ này bao gồm: phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm vật chất xe. Bạn đọc cần chú ý rằng, tùy vào tỉnh thành và khu vực đăng kí xe mà mức phí này có thể thay đổi.

Giá lăn bánh Honda CR-V LSE 2021 tạm tính

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

1.138.000.000

1.138.000.000

1.138.000.000

1.138.000.000

1.138.000.000

Phí trước bạ

136.560.000

113.800.000

136.560.000

125.180.000

113.800.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

17.070.000

17.070.000

17.070.000

17.070.000

17.070.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

1.314.010.700

1.291.250.700

1.295.010.700

1.283.630.700

1.272.250.700

Giá lăn bánh Honda CR-V 1.5L 2021 tạm tính

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

1.118.000.000

1.118.000.000

1.118.000.000

1.118.000.000

1.118.000.000

Phí trước bạ

134.160.000

111.800.000

134.160.000

122.980.000

111.800.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

16.770.000

16.770.000

16.770.000

16.770.000

16.770.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

1.291.310.700

1.268.950.700

1.272.310.700

1.261.130.700

1.249.950.700

Giá lăn bánh Honda CR-V 1.5G 2021 tạm tính

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

1.048.000.000

1.048.000.000

1.048.000.000

1.048.000.000

1.048.000.000

Phí trước bạ

125.760.000

104.800.000

125.760.000

115.280.000

104.800.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

15.720.000

15.720.000

15.720.000

15.720.000

15.720.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

1.211.860.700

1.190.900.700

1.192.860.700

1.182.380.700

1.171.900.700

Giá lăn bánh Honda CR-V 1.5E 2021 tạm tính

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

998.000.000

998.000.000

998.000.000

998.000.000

998.000.000

Phí trước bạ

119.760.000

99.800.000

119.760.000

109.780.000

99.800.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

14.970.000

14.970.000

14.970.000

14.970.000

14.970.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

1.155.110.700

1.135.150.700

1.136.110.700

1.126.130.700

1.116.150.700

Thông tin xe Honda CRV 2021 lắp ráp tại Việt Nam

Ngoại thất

Honda CR-V 2021 mang dáng vẻ khỏe khoắn, thể thao với những đường nét thiết kế bắt mắt. Xe có kích thước dài x rộng x cao tương ứng là 4.623 x 1.855 x 1.679 (mm), chiều dài cơ sở đạt 2.660 mm. Xe có 5 tùy chọn màu ngoại thất gồm: Trắng, ghi bạc, nâu titan, xanh đậm và đen.

Phần đầu xe trang bị bodykit mới, gây chú ý với cản trước nâng cấp giúp chiếc xe nam tính hơn. Hệ thống đèn xe trên CR-V trên bản E chỉ là đèn Halogen Projector, đèn sương mù dạng LED. Trong khi, 2 bản cao cấp G và L trang bị đèn pha LED tích hợp tính năng điều chỉnh tự động, điều chỉnh góc đánh lái tự động. Phía đuôi xe là bóng đèn hậu dạng LED hình chữ L.

Một số trang bị khác có thể kể đến như bộ la zăng 18 inch tạo hình cánh hoa bắt mắt, gương chiếu hậu tích hợp camera lề để giám sát làn đường trong gói Honda Sensing, ống xả đôi, cảm biến lùi, đèn phanh trên cao, gạt mưa kính sau,...

Nội thất

1627-giaxe5
Nội thất xe Honda CR-V 2021

Không gian nội thất Honda CR-V 2021 khá thoáng rộng, cách bài trí khoa học, linh hoạt đáp ứng tốt cả nhu cầu vận chuyển hàng hóa lẫn con người. Vô lăng 3 chấu trên CR-V bọc da tích hợp các nốt điều khiển âm thanh, nghe gọi rảnh tay, ra lệnh bằng giọng nói.

Toàn bộ ghế ngồi trên xe cũng bọc da, trong đó ghế lái chỉnh điện 8 hướng, bơm lưng 4 hướng. Cả 3 hàng ghế đều có cửa gió điều hòa giúp không gian xe nhanh mát và lạnh đều.

Đi cùng với đó là loạt trang bị hiện đại khác như màn hình cảm ứng 7 inch hỗ trợ kết nối điện thoại thông minh, âm thanh 6 loa, cửa sổ trời, phanh tay điện tử, sạc không dây chuẩn Qi, đá cốp rảnh tay (bản L),...

Động cơ

Dưới nắp ca-pô Honda CR-V 2021 vẫn là động cơ xăng DOHC I4, 1.5L áp dụng công nghệ ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY, sản sinh công suất cực đại 188 mã lực và đạt 240 Nm mô men xoắn. Kết hợp với đó là hộp số tự động vô cấp CVT và dẫn động cầu trước giúp khả năng vận hành của xe trở nên mạnh mẽ, mượt mà hơn.

Các tính năng an toàn mới trong hệ thống Honda Sensing của xe có thể kể đến: cảnh báo va chạm trước, cảnh báo chệch làn đường, phanh giảm va chạm, hỗ trợ giữ làn, ga tự động thích ứng và hỗ trợ xe chạy tốc độ thấp.

Thông số xe Honda CR-V 2021

Thông số

Honda CR-V L

Honda CR-V G

Honda CR-V E

Động cơ

Kiểu động cơ

1.5L DOHC VTEC Turbo, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY

Hộp số

CVT

Dung tích xi lanh (cc)

1.456

Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút)

188 @ 5.600

Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút)

240 @ 2.000 - 5.000

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

57

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử

Mức tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)

Kết hợp

6.9

Đô thị

8.9

Ngoài đô thị

5.7

Kích thước

Số chỗ ngồi

7

D x R x C (mm)

4.623 x 1.855 x 1.679

Chiều dài cơ sở (mm)

2.660

Chiều rộng cơ sở (mm)

1.601/1.617

Cỡ lốp

235/55R18

La zăng

Hợp kim 18 inch

Khoảng sáng gầm xe (mm)

198

Bán kính vòng quay (m)

5.9

Hệ thống phanh trước & sau

Phanh đĩa

Hệ thống treo

Trước

Kiểu MacPherson

Sau

Liên kết đa điểm

Hệ thống hỗ trợ vận hành

Tay lái trợ lực điện thích ứng nhanh với chuyển động

Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu

Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu

Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số trên vô lăng

-

Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn

Khởi động bằng nút bấm

Ngoại thất

Đèn chiếu xa

Halogen

LED

Đèn chiếu gần

Halogen Projector

Đèn chạy ban ngày

LED

Đèn sương mù

Đèn hậu

Đèn phanh trên cao

Đèn tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng

-

Đèn tự động tắt theo thời gian

Đèn tự động điều chỉnh góc chiếu sáng

-

Đèn pha thích ứng tự động

Gương chiếu hậu

Chỉnh & gập điện

Chỉnh điện

Chỉnh & gập điện

Tay nắm cửa

Cùng màu thân xe

Gạt mưa tự động

-

Ống xả kép

Cản trước viền mạ crom

Nội thất

Bảng đồng hồ trung tâm

Digital

Trang trí tablo

Ốp nhựa màu kim loại

Ốp vân gỗ

Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động

-

Chất liệu ghế

Da (màu be)

Da (màu đen)

Ghế lái

Chỉnh điện

6 hướng

Hỗ trợ bơm lưng

4 hướng

Hàng ghế thứ 2

Gập 6:4

Hàng ghế thứ 3

Gập 5:5 và có thể gập phẳng hoàn toàn

Cửa sổ trời

-

Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ

Hộc đựng kính mát

Tựa tay hàng ghế sau tích hợp đựng cốc

Tay lái

Chất liệu

Da

Điều chỉnh 4 hướng

Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh

Trang bị tiện nghi - giải trí

Phanh tay điện tử

Chế độ phanh tự động

Chìa khóa thông minh

Tay nắm cửa phía trước đóng mở bằng cảm biến

Cốp sau mở điện tích hợp đá cốp

-

Sạc không dây

Màn hình giải trí

5 inch

Cảm ứng 7 inch

Kết nối điện thoại, cho phép nghe nhạc, gọi điện nhắn tin, ra lệnh bằng giọng nói, sử dụng bản đồ

-

Chế độ điện thoại rảnh tay

Kết nối wifi và lướt web

-

Kết nối USB

1 cổng

2 cổng

Đài FM/AM

Hệ thống loa

4

8

Chế độ bù âm thanh theo tốc độ SVC

Điều hòa tự động

1 vùng

2 vùng độc lập có thể điều chỉnh cảm ứng

Cửa gió điều hòa hàng ghế sau

Hàng ghế 2 & 3

Đèn đọc sách cho hàng ghế trước và sau

LED

Đèn cốp

Gương trang điểm cho hàng ghế trước

An toàn

Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ

Hệ thống đánh lái chủ động

Cân bằng điện tử

Kiểm soát lực kéo

Chống bó cứng phanh

Phân phối lực phanh điện tử

Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Đèn cảm biến phanh khẩn cấp

Chức năng khóa cửa tự động

Hỗ trợ quan sát làn đường

Camera lùi

3 góc

3 góc quay hướng dẫn linh hoạt

Cảm biến lùi

-

Hiển thị bằng âm thanh và hình ảnh

Túi khí

Người lái và ngồi kế bên

Túi khí bên cho hàng ghế trước

Túi khí rèm cho tất cả hàng ghế

-

Nhắc nhở cài dây an toàn

Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm

Móc ghế an toàn cho trẻ em

Chìa khóa được mã hóa chống trộm

Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến

Honda Sensing

Hệ thống phanh giảm thiểu va chạm

Hệ thống đèn pha thích ứng tự động

Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp

Hệ thống giảm thiểu chệch làn đường

Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường

Theo Tạp chí Điện tử Kinh tế Chứng khoán Việt Nam