Bảng giá xe Audi Q7 mới nhất ngày 21/9/2021

(Taichinhcongnghe.vn) Cập nhật bảng giá xe Audi Q7 2021 kèm thông tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh Audi Q7 mới nhất ngày 21/9/2021.

Bảng giá xe Audi Q7 mới nhất ngày 21/9/2021
Xe Audi Q7

Tại thị trường Việt Nam, Audi Q7 2021 hiện đang cạnh tranh cùng loạt đối thủ thuộc phân khúc SUV hạng sang như BMW X5, Mercedes-Benz GLE, Porsche Cayenne, Volkswagen Touareg, Volvo XC90...

Audi Q7 ra mắt toàn cầu lần đầu vào năm 2005, hiện xe đang ở thế hệ thứ 2 với nhiều cải tiến mới hiện đại và tiện dụng hơn hẳn. Ngày 8/5/2020, Audi Q7 phiên bản 2021 đã chính thức được giới thiệu trong bối cảnh các đối thủ BMW và Mercedes đều đã ra mắt các sản phẩm mới trước đó. Theo đó, Q7 2021 chỉ ra mắt với 1 phiên bản duy nhất là Q7 55 TFSI Quattro.

Thế hệ mới của Q7 sở hữu phong cách thiết kế mới với ngoại hình bắt mắt, trang bị nội thất sang trọng, khả năng tiết kiệm nhiên liệu cao và giá xe Audi Q7 2021 cũng là điểm rất đáng chú ý.

Giá xe Audi Q7 2021 bao nhiêu?

Bảng giá xe Audi Q7 ngày 21/9/2021

Phiên bản

Giá xe niêm yết

Audi Q7 2.0 TFSI

Giá liên hệ

Audi Q7 3.0 TFSI

Giá liên hệ

Audi Q7 55 TFSI Quattro (MỚI)

Giá liên hệ

Audi Q7 2021 có khuyến mại gì tháng 9/2021?

Khách hàng có nhu cầu mua xe có thể tham khảo thêm giá bán xe Audi Q7 2021 từ các đại lý chính hãng và người bán chính chủ.

Giá lăn bánh Audi Q7 2021 như thế nào?

Giá lăn bánh của Audi Q7 tại Việt Nam sẽ bao gồm thêm các khoản thuế phí cụ thể là phí trước bạ (10,%, 11%, 12% tùy tỉnh, thành phố), phí đăng ký biển số (20 triệu và 1 triệu đồng tùy tỉnh, thành phố), phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự...

Tổng quan về xe Audi Q7 2021

Xe Audi Q7 tại Việt Nam có tới 12 màu sơn ngoại thất, trong đó có cả hiệu ứng ánh kim và ánh ngọc trai, nhằm thỏa mãn nhu cầu cá nhân hóa cao của nhiều đối tượng khách hàng khác nhau.

Ngoại thất xe Audi Q7 2021

Audi Q7 2021 sở hữu diện mạo mới mẻ và thể thao hơn phiên bản tiền nhiệm. Cụ thể, phần đầu xe nổi bật với cụm lưới tản nhiệt hình bát giác lớn, các nan bên trong được dặt dọc thay vì ngang như trước mang đến cái nhìn khỏe khoắn hơn. Thiết kế này khiến người nhìn dễ liên tưởng đến "người anh em cùng nhà" Audi Q8.

Điểm sáng tiếp theo ở phần đầu xe Audi Q7 chính là cụm đèn pha Matrix LED với đèn báo hiệu ứng động, hệ thống rửa đèn, đèn pha tự động điều chỉnh theo hướng lái vô cùng hiện đại. Khe hút gió 2 bên đầu xe cũn được làm lớn hơn với các thanh ngang đứt sơn đen bóng, giúp hoàn chỉnh vẻ đẹp thể thao cho khu vực mặt tiền của Q7.

Thân xe Audi Q7 mang đến cái nhìn mạnh mẽ, nam tính hơn nhờ sự xuất hiện của những đường gân chạy thẳng. Bộ la-zăng 19 inch 5 chấu kép tạo hình chữ V bắt mắt. Đi cùng đó là bộ lốp xe 255/55R Run-flat. Gương chiếu hậu thể thao với sự kết hợp giữa cặp đôi màu đối lập đen - trắng, có chức năng chỉnh điện, sấy nóng và ghi nhớ.

Ở lần nâng cấp này, đuôi xe Audi Q7 được tinh chỉnh theo hướng khỏe khoắn, mạnh mẽ hơn với cặp đèn hậu tạo hình xếp lớp ngang sắc nét, phía dưới có thêm thanh mạ crom nổi bật. Cùng với đó là cánh lướt gió và đèn báo dừng phía sau. Cản sau ốp thanh cron lớn cũng là điểm nhấn tạo nên tổng thể cơ bắp của Audi Q7.

Nội thất xe Audi Q7 2021

5058-giaxe1
Nội thất xe Audi Q7

Khoang nội thất Audi Q7 2021 ở lần nâng cấp này có phần thời thượng và sang trọng hơn hẳn với loạt chất liệu đắt tiền như gỗ và da. Vô-lăng trên xe là dạng 3 chấu tích hợp loạt nút bấm chức năng, phía sau đó là đồng hồ hiển thị thông tin dạng Analog.

Điểm nhấn đặc biệt bên trong xe Audi Q7 chính là cặp đôi màn hình giống thiết kế trên Q8, trong đó phía trên là màn hình thông tin giải trí, phía dưới là màn hình cảm ứng thay thế các nút điều khiển chức năng, giúp chủ nhân thực hiện các thao tác dễ dàng hơn thông qua những cú chạm nhẹ.

Đồng thời, xe cũng được trang bị hệ thống thông tin giải trí MMI phiên bản mới nhất của hãng kết hợp màn hình màu cảm ứng 7 inch hỗ trợ FM/AM, CD, MP3, SDXC, WMA và AUX-IN, Audi Music,... kết nối dàn âm thanh cao cấp 3D BOSE Premium.

Với cấu hình 7 chỗ của một chiếc SUV gầm cao, Audi Q7 có 3 hàng ghế bọc da bò mềm mại, cung cấp không gian ngồi thoải mái dành cho cả 7 người. Hàng ghế trước chỉnh điện, có tựa tay trung tâm, bơm hơi tựa lưng, riêng ghế lái có thêm chức năng nhớ 2 vị trí. Hàng ghế thứ 3 có chức năng gập điện, giúp gia tăng thể tích khoang hành lý khi chủ nhân có nhiều đồ đạc. Thậm chí dung tích khoang hành lý có thể tăng từ 865L lên tới 2.050L khi gập phẳng cả hai hàng ghế sau.

Chưa hết, nhằm thỏa mãn nhu cầu cá nhân hóa từ phía người dùng, Audi Q7 còn có thêm gói tùy chọn thể thao gồm: Ghế da Alcantara có logo "S" dập nổi; đèn chiếu sáng; đèn trang trí nội thất nhiều màu sắc; đèn chào mừng logo Audi; tùy chọn mâm hợp kim từ 19-21 inch; tùy chọn 8 loại ốp nội thất màu đen, aluminium hoặc gỗ; giao diện Smart phone Audi; máy tính bảng Audi cho hệ thống giải trí ghế sau; cửa sổ trời toàn cảnh trong suốt hoặc sẫm màu; hệ thống treo khí nén thích ứng.

Động cơ xe Audi Q7 2021

"Trái tim" của Audi Q7 55 TFSI quattro 2021 là động cơ V6 áp dụng phun nhiên liệu trực tiếp với bộ tăng áp bằng khí xả và công nghệ mild hybrid MHEV 48V, sản sinh công suất 250 mã lực và mô-men xoắn 500 Nm. Sức mạnh được truyền đến các bánh xe thông qua hộp số 8 cấp Tiptronic.

Khả năng vận hành của Audi Q7 2021 facelift cũng mượt mà, ổn định và chắc chắn hơn hẳn nhờ hệ thống ổn định thân xe cơ điện thích ứng, hệ thống đánh lái 4 bánh cải tiến cùng hệ thống treo khí nén chủ động.

Cùng với đó phải kể đến loạt tính năng an toàn hiện đại, giúp bảo vệ tối ưu hành khách trên xe như:

Hệ thống hỗ trợ đỗ xe Audi hiện đại với camera sau

Hệ thống kiểm soát hành trình

Hỗ trợ chống trôi xe

Hệ thống tái tạo năng lượng phanh

Hệ thống cảnh báo áp suất lốp

Thiết bị cảnh báo chống kéo xe

Cảnh báo chệch làn đường

Cảnh báo chống trộm.

Thông số kỹ thuật xe Audi Q7 2021

Thông số kỹ thuật xe Audi Q7 2021: Ngoại thất

Thông số

Audi Q7 55 TFSI quattro

Kích thước tổng thể D x R x C (mm)

5.063 x 1.970 x 1.741

Chiều dài cơ sở (mm)

2.994

Trọng lượng xe (kg)

2.140

Tùy chọn 12 màu sơn ngoại thất bao gồm cả hiệu ứng ánh kim và ánh ngọc trai

Đèn pha Matrix LED và đèn hậu LED với đèn báo hiệu ứng động, hệ thống rửa đèn, đèn pha tự động điều chỉnh theo hướng lái

Đèn chạy ban ngày độc lập

Gương chiếu hậu ngoài bên trái lồi, và bên phải thường, sấy nóng, chỉnh điện và có chức năng ghi nhớ

Gói trang trí ngoại thất Aluminium, ốp ngưỡng cửa và bệ cửa bằng Aluminium

Ốp trang trí màu xám, nhám mịn tự nhiên

Cánh lướt gió bao gồm đèn báo dừng phía sau

Gói viền bóng khung cửa kính, giá nóc Aluminium

Nắp khoang hành lý đóng mở bằng điện, nắp đậy khoang hành lý

Ốp cùng màu thân xe

Thông số kỹ thuật xe Audi Q7 2021: Nội thất

Thông số

Audi Q7 55 TFSI quattro

Nội thất - Tiện nghi

Vô-lăng 3 chấu bọc da đa chức năng tích hợp lẫy chuyển số

Ghế ngồi thoải mái cho 7 người, ghế trước điều chỉnh điện với tựa tay trung tâm và bơm hơi tựa lưng, ghế người lái với chức năng nhớ

Ghế bọc da Cricket(màu đen, xám hoặc màu be)

Hệ thống hiển thị thông tin hỗ trợ người lái với màn hình màu

Giao diện đa phương tiện MMI Radio plus với màn hình màu cảm ứng 7 inch hỗ trợ FM/AM, CD, MP3, WMA, SDXC và AUX-IN, Audi Music

Các nút bấm điều khiển màu đen bóng, viền nhôm, phản hồi xúc giác

Giao diện Bluetooth

Giao diện âm nhạc Audi

Hệ thống âm thanh cao cấp 3D BOSE Premium

Kính chắn gió và kính cửa sổ cách nhiệt

Hệ thống điều hòa nhiệt độ cao cấp từ động 4 vùng

Gói trang bị chiếu sáng nội thất cao cấp LED

Chìa khóa thông minh tích hợp cảm biến mở khoang hành lý bằng chân

Màn che nắng cho cửa hai bên phía sau và cửa cốp phía sau

Gương chiếu hậu bên trong tràn viền, chống chói tự động

Cửa hít tự động

Mồi thuốc và gạt tàn

Thảm trải sàn trước, sau và cả khoang hành lý

Ốp bảo vệ ngưỡng cửa khoang hành lý bằng thép không gỉ

Bộ sơ cứu cùng tam giác cảnh bá

Bu lông chống trộm bánh xe và cảnh báo bánh xe lỏng

Bộ dụng cụ

Thông số kỹ thuật xe Audi Q7 2021: Động cơ

Thông số

Audi Q7 55 TFSI quattro

Loại động cơ

V6 phun nhiên liệu trực tiếp với bộ tăng áp bằng khí xả và công nghệ mild hybrid MHEV 48V

Hộp số

8 cấp Tiptronic

Dung tích xy-lanh (cc)

2.995

Công suất cực đại kW (rpm)

250/5,000 - 6,400 (340 mã lực)

Mô-men xoắn cực đại Nm (rpm)

500/1.370 - 4.500

Vận tốc tối đa (km/h)

250

Thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h (s)

5,9

Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100km)

Đô thị: 14.52

Cao tốc: 11.94

Kết hợp (VR): 12.89

Dung tích bình nhiên liệu (L)

85

Mâm xe

Hợp kim nhôm đúc 19 inch thiết kế 5 chấu chữ V,8.5 J x 19

Cỡ lốp

255/55 R19 run-flat

Theo Tạp chí Điện tử Kinh tế Chứng khoán Việt Nam